Globalization - Toàn cầu hóa

Home > Edu > Stocking Vietnamese
Stocking Vietnamese

Globalization - Toàn cầu hóa

T1Thom 3 187 0 0

Examples:

- Toàn cầu hóa giúp các nước cải thiện chất lượng kết cấu hạ tầng, chất lượng môi trường, cải thiện được mức lương của người lao động

Globalization helps countries improve the quality of infrastructure, the quality of the environment, and improve the wages of workers.

3 Comments
stocking 01.14 18:02  
cải thiện được  --> is this improve?
stocking 01.14 18:29  
What's the difference between phẩm chất and chất lượng?
T1Thom 01.18 07:55  
"Phẩm chất" refers to people, and "Chất lượng" refers to things
Examples:
-He has good qualities: persistent, kind, inquisitive -> qualities: phẩm chất
(Anh ấy có những phẩm chất tốt: kiên trì, tốt bụng, ham học hỏi)
- This computer is of good quality, can last for 20 years -> qualities: Chất lượng
(Chiếc máy tính này có chất lượng tốt, có thể dùng 20 năm)
1. We can study Vietnamese

phán quyết verdict

T1Thom 0 0 1,826

phán quyết   verdict

Examples:

Sau khi nghe bồi thẩm đoàn phán quyết, bị cáo đã khóc

After hearing the jury's verdict, the defendant cried 

Prison sentence - Án tù

T1Thom 0 0 1,823

Examples:

Anh ta đang thụ án ba năm tù vì tội trốn thuế

He is serving a three-year prison sentence for tax evasion

Judge - Thẩm phán

T1Thom 0 0 1,850

Examples:

Mọi người đứng lên khi thẩm phán bước vào phòng xử án

Everyone stood when the judge entered the courtroom

Quilty - Tội lỗi

T1Thom 0 0 1,865

Examples:

-Bồi thẩm đoàn sẽ tuyên bị cáo có tội

-The jury will find the defendant guilty

Evidence - Bằng chứng

T1Thom 0 0 1,865

Examples:

- Cảnh sát đã có bằng chứng pháp y

- The police have got the forensic evidence

Contract - Hợp đồng

T1Thom 0 0 1,824

Examples:

Trước khi ký hợp đồng, hãy nhờ luật sư kiểm tra giúp bạn.

Before signing a contract, have a lawyer check it for you.

Case - Trường hợp

T1Thom 0 0 1,840

Examples:

-Công tố viên đã chỉ ra một trường hợp thực sự nghiêm trọng và bị cáo đã được kết tội.

- The prosecutor pointed out a truly serious case and the defendant was found guilty.

Attorney - Luật sư

T1Thom 0 0 1,818

Examples:

- Một luật sư sẽ được chỉ định để đại diện cho bạn trước tòa.

- An attorney will be appointed to represent you in court.

New Post


New Comments


Facebook Twitter GooglePlus KakaoStory NaverBand